Home / Programs

Latest news

10/11/2020 | Tags: USP , 2020 , application

DANH SÁCH SINH VIÊN NỘP HỌC BỔNG USP 2020 HÌNH THỨC ĐƠN GIẤY KV MIỀN NAM

DANH SÁCH TỪ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI TP HỒ CHÍ MINH VÀ CẦN THƠ

STT Họ (Surname) Tên (Name) Họ và tên Đại học (University) Ngành học (Specialization)
1 Võ Phước Nguyên Võ Phước Nguyên ĐH Cần Thơ Công nghệ thông tin
2 Trương Minh Tuấn Trương Minh Tuấn ĐH Cần Thơ Nông học
3 Nguyễn Tấn Đạt Nguyễn Tấn Đạt ĐH Cần Thơ Marketing
4 Lê Phát Tân Lê Phát Tân ĐH Cần Thơ Luật
5 Mai Thị Kiều Trang Mai Thị Kiều Trang ĐH Cần Thơ Hóa Dược
6 Lê Trần Tấn Phát Lê Trần Tấn Phát ĐH Cần Thơ Kỹ thuật xây dựng
7 Huỳnh Thảo Quyên Huỳnh Thảo Quyên ĐH Cần Thơ Công nghệ thực phẩm
8 Lê Ngọc Ẩn Lê Ngọc Ẩn ĐH Cần Thơ Công nghệ sinh học
9 Bùi Tấn Đạt Bùi Tấn Đạt ĐH Cần Thơ Kỹ thuật xây dựng
10 Hồ Thanh Hải Hồ Thanh Hải ĐH Cần Thơ Quản lý công nghiệp
11 Lê Thị Thùy Dương Lê Thị Thùy Dương ĐH Cần Thơ Công nghệ thực phẩm
12 Phạm Thị Ngà Phạm Thị Ngà ĐH Cần Thơ Kinh tế nông nghiệp
13 Võ Văn Vỷ Võ Văn Vỷ ĐH Cần Thơ Quản lý công nghiệp
14 Kiên Phúc Kiên Phúc ĐH Cần Thơ Ngôn ngữ Anh
15 Trần Thị Bảo Trang Trần Thị Bảo Trang ĐH Cần Thơ Kế toán
16 Huỳnh Chi Huỳnh Chi ĐH Cần Thơ Kinh doanh quốc tế
17 Lê Thị Mỹ Tiên Lê Thị Mỹ Tiên ĐH Cần Thơ Kỹ thuật cơ khí
18 Nguyễn Thị Huỳnh Như Nguyễn Thị Huỳnh Như ĐH Cần Thơ Quản trị kinh doanh
19 Trần Ngọc Phương Duy Trần Ngọc Phương Duy ĐH Cần Thơ Việt Nam học
20 Trần Như Quỳnh Trần Như Quỳnh ĐH Cần Thơ Ngôn ngữ Anh
21 Trần Ngọc Sơn Trần Ngọc Sơn ĐH Khoa Học Tự Nhiên Công nghệ kỹ thuật hóa học
22 Huỳnh Tấn Vinh Huỳnh Tấn Vinh ĐH Khoa Học Tự Nhiên CNTT
23 Nguyễn Minh Phúc Lộc Nguyễn Minh Phúc Lộc ĐH Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học
24 Ngô Thị Hằng Ngô Thị Hằng ĐH Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học
25 Giao Thị Vân Giao Thị Vân ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Đông phương học
26 Trịnh Trương Yến Mỹ Trịnh Trương Yến Mỹ ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Ngôn ngữ Anh
27 Nguyễn Thanh Tuyến Nguyễn Thanh Tuyến ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Triết học
28 Phạm Hạnh Tâm Như Phạm Hạnh Tâm Như ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Nhật Bản Học
29 Lưu Nữ Ngọc Ni Lưu Nữ Ngọc Ni ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Hàn quốc học
30 Nguyễn Quỳnh Trang Nguyễn Quỳnh Trang ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Nhật bản học
31 Trịnh Thị Kiều Oanh Trịnh Thị Kiều Oanh ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Tâm lí học
32 Dương Tường Vi Dương Tường Vi ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Giáo dục học
33 Đặng Thị Mỹ Hạnh Đặng Thị Mỹ Hạnh ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Ngôn ngữ Tây Ban Nha
34 Lâm Văn Nhựt Lâm Văn Nhựt ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Quan hệ quốc tế
35 Lê Thị Mỹ Ngọc Lê Thị Mỹ Ngọc ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Thông tin - thư viên
36 Đoàn Thị Minh Hiếu Đoàn Thị Minh Hiếu ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Hàn Quốc học
37 Lê Thị Ngọc Thường Lê Thị Ngọc Thường ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Lịch sử
38 Trương Thị Mỹ Viên Trương Thị Mỹ Viên ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Quan hệ quốc tế
39 Phan Văn Đạt Phan Văn Đạt ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Quản lý thông tin
40 Đào Đình Đức Đào Đình Đức ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Ngôn ngữ Tây Ban Nha
41 Nguyễn Ngọc Nữ Nguyễn Ngọc Nữ ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Văn hóa học
42 Nguyễn Ngọc Tuyết Băng Nguyễn Ngọc Tuyết Băng ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Quản lý thông tin
43 Trần Võ Lan Phương Trần Võ Lan Phương ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Hàn Quốc học
44 Nguyễn Duy Phương Nguyễn Duy Phương ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Quản trị văn phòng
45 Nguyễn Thị Quỳnh Nguyễn Thị Quỳnh ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Truyền thông đa phương tiện
46 Nông Thị Thân Nông Thị Thân ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Đông phương học
47 Trần Thị Ngọc Nhi Trần Thị Ngọc Nhi ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Đông phương học
48 Đào Thị Trúc Mai Đào Thị Trúc Mai ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Ngôn ngữ học
49 Đinh Ngọc Đan Quỳnh Đinh Ngọc Đan Quỳnh ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Giáo dục học
50 Nguyễn Ngọc Uyên Nguyễn Ngọc Uyên ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HCM Ngôn ngữ Đức
51 Trần Thị Đan Phượng Trần Thị Đan Phượng ĐH Kinh Tế HCM Tài chính Ngân hàng
52 Nguyễn Thị Tiếc Nguyễn Thị Tiếc ĐH Kinh Tế HCM Quản trị Kinh doanh
53 Đoàn Hồng Ngọc Đoàn Hồng Ngọc ĐH Kinh Tế HCM Tài chính Ngân Hàng
54 Nguyễn Thị Huyền Trân Nguyễn Thị Huyền Trân ĐH Kinh Tế HCM Kinh tế
55 Phạm Nguyễn Kiều Trinh Phạm Nguyễn Kiều Trinh ĐH Kinh Tế HCM Kế toán
56 Nguyễn Tường Vy Nguyễn Tường Vy ĐH Kinh Tế HCM Tài chính Ngân hàng
57 Phan Ngọc Trâm Phan Ngọc Trâm ĐH Kinh Tế HCM Luật
58 Nguyễn Thị Diễm Hương Nguyễn Thị Diễm Hương ĐH Y Dược HCM Kỹ thuật phục hình răng
59 Lê Văn Yên Lê Văn Yên ĐH Y Dược HCM Dinh Dưỡng
60 Trần Thị Thu Thảo Trần Thị Thu Thảo ĐH Y Dược HCM Dược
61 Nguyễn Thị Ái Vy Nguyễn Thị Ái Vy ĐH Y Dược HCM Kỹ thuật phục hình răng
62 Nguyễn Hoài Thanh Nguyễn Hoài Thanh ĐH Y Dược HCM Điều Dưỡng
63 Hoàng Minh Khôi Hoàng Minh Khôi ĐH Y Dược HCM Răng Hàm Mặt
64 Nguyễn Phan Thu Ngân Nguyễn Phan Thu Ngân ĐH Y Dược HCM KT xét nghiệm y học
65 Nguyễn Thị Khánh Linh Nguyễn Thị Khánh Linh ĐH Y Dược HCM Kỹ thuật phục hồi chức năng
66 Nguyễn Ngọc Thanh Xuân Nguyễn Ngọc Thanh Xuân ĐH Y Dược HCM Y Đa Khoa
Get Our Newsletter To Stay Up To Date