Home / News

Latest news

06/09/2019 | Tags: USP , 2019 , application
Post by P-Thanh Nguyen in News

DANH SÁCH SINH VIÊN NỘP HỌC BỔNG USP 2019-2020 ONLINE

Danh sách cập nhật đến hết ngày 04/10/2019

STT Họ (Surname) Tên (Name) Đại học (University) Ngành học (Specialization)
1 Lê Thị Ánh Nguyệt ĐH Kinh tế Huế Quản trị kinh doanh
2 Ngô Thị Liên ĐH Kinh tế Huế Kế toán
3 Lê Nguyễn Phương Hoài ĐH Kinh tế Huế Quản trị nhân lực
4 Lê Thị Bình Như ĐH Kinh tế Huế Tài chính - Ngân hàng
5 Trần Thị Loan ĐH Kinh tế Huế Marketing
6 Hồ Thi Thiệp ĐH Kinh tế Huế Kế toán
7 Lê Thị Kiều Loan ĐH Kinh tế Huế Marketing
8 Trần Thị Hiền Lương ĐH Kinh tế Huế Kế toán
9 Phạm Thị Triếu ĐH Kinh tế Huế Kế toán
10 Đường Thị Huyền Nga ĐH Kinh tế Huế Kế toán
11 Nguyễn Thị Thúy Vân ĐH Kinh tế Huế Kiểm toán
12 Đoàn Thị Trang ĐH Kinh tế Huế Kế toán
13 Trần Văn Lợi ĐH Kinh tế Huế Quản trị kinh doanh
14 Dương Thị Minh Hòa ĐH Kinh tế Huế Kế toán
15 Trần Thị Thanh Thủy ĐH Kinh tế Huế Kế toán
16 Nguyễn Thị Thanh Huyền ĐH Kinh tế Huế Kiểm toán
17 Nguyễn Thị Thanh Huyền ĐH Kinh tế Huế Kế toán
18 Nguyễn Thị Giang ĐH Kinh tế Huế Tài chính- Ngân hàng
19 Trương Thị Liên Giang ĐH Kinh tế Huế Kế toán
20 Võ Thị Ngân ĐH Kinh tế Huế Marketing
21 Hoàng Thị Thùy Linh ĐH Kinh tế Huế Kế toán
22 Phạm Nguyễn Thập Nhất ĐH Kinh tế Huế Kinh doanh thương mại
23 Nguyễn Thúy An ĐH Kinh tế Huế Kế toán
24 Bùi Thị Bình ĐH Kinh tế Huế Kế toán
25 Trương Thị Phương Thảo Thảo ĐH Kinh tế Huế Kế toán
26 Lý Thị Thanh Tâm ĐH Kinh tế Huế Quản trị kinh doanh
27 Lê Thị Hoài ĐH Kinh tế Huế Quản trị kinh doanh
28 Hồ Bảo Trân ĐH Kinh tế Huế Kế toán
29 Lý Hoàng Minh Thư ĐH Kinh tế Huế Kiểm toán
30 Trần Thị Phu ĐH Kinh tế Huế Kinh doanh thương mại
31 Nguyễn Thị Liệu ĐH Kinh tế Huế Kinh doanh thương mại
32 Mai Thị Ngọc Huyền ĐH Kinh tế Huế Kinh tế
33 Phạm Như Khánh ĐH Kinh tế Huế Kế toán
34 Trương Xơ Ly ĐH Kinh tế Huế Kiểm toán
35 Trần Thị Thu Hiền ĐH Kinh tế Huế Marketing
36 Nguyễn Thị Lụa ĐH Kinh tế Huế Marketing
37 Trần Thị Quỳnh Anh ĐH Kinh tế Huế Quản trị kinh doanh
38 Nguyễn Đức Nhật Vinh ĐH Nông Lâm Huế Nuôi trông thủy sản
39 Hồ Văn Hữu ĐH Nông Lâm Huế Nuôi trông thủy sản
40 Hồ Thị Huệ ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ thực phẩm
41 Huỳnh Thị Nga ĐH Nông Lâm Huế Khoa học cây trồng
42 Nguyễn Anh Bằng ĐH Nông Lâm Huế Khoa học cây trồng
43 Hồ Thị Kim Đồng ĐH Nông Lâm Huế Bảo vệ thực vật
44 Đào Duy Hiếu ĐH Nông Lâm Huế Thú y
45 Lê Thị Hồng Nhung ĐH Nông Lâm Huế

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

46 Lê Minh Cẩn ĐH Nông Lâm Huế Chăn nuôi
47 Lê Thị Thu Hiền ĐH Nông Lâm Huế Chăn nuôi - Thú y
48 Phạm Thị Thu Huyền ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ thực phẩm
49 Trần Văn Quý ĐH Nông Lâm Huế Thủy sản
50 Nguyễn Thị Ngọc Anh ĐH Nông Lâm Huế Công nghệ thực phẩm
51 Hồ Kiên ĐH Nông Lâm Huế Kỷ thuật cơ điện tử
52 Trần Thị Tảo ĐH Nông Lâm Huế Bệnh học thuỷ sản
53 Tôn Thất Tiến ĐH KHTN Công nghệ thông tin
54 Lê Phi Trường ĐH KHTN Công nghệ sinh học
55 Trương Minh Nhật ĐH KHTN Công nghệ thông tin
56 Võ Thị Kim Phụng ĐH KHTN Hóa học
57 Lê Hoài Nam ĐH KHTN Kỹ thuật điện tử viễn thông
58 Lê Đoàn Phương Uyên ĐH KHTN Công nghệ thông tin
59 Chung Hoàng Tuấn Kiệt ĐH KHTN Công nghệ thông tin
60 Lê Văn Định ĐH KHTN Công nghệ thông tin
61 Lê Thị Kiều Vân ĐH KHTN Khoa học và Công nghệ Vật liệu
62 Phạm Thị Ngọc Diễm ĐH KHTN Công nghệ kĩ thuật hóa học
63 Phún Pẩu Nhộc ĐH KHTN Toán học
64 Lê Chí Hiếu ĐH KHTN Toán - Tin
65 Phạm Thị Thu Hảo ĐH KHTN Sinh học
66 Nguyễn Ngọc Thiên ĐH KHTN Điện tử viễn thông
67 Trần Văn Khương ĐH KHTN Khoa học vật liệu
68 Phạm Công Hậu ĐH KHTN Kĩ thuật điện tử - viễn thông
69 Hằng ĐH KHTN Hóa học
70 Nguyễn Hoàng Phúc ĐH KHTN Sinh học
71 Phan Văn Minh ĐH KHTN Hóa học
72 Võ Trung Nhân ĐH KHTN Công nghệ sinh học
73 Phan Lộc Sơn ĐH KHTN Công nghệ thông tin
74 Đậu Thị Châu Á ĐH KHTN Công nghệ sinh học
75 Võ Hữu Anh Tuấn ĐH KHTN Công nghệ thông tin
76 Lê Hồng Duyên ĐH KHTN Công nghệ sinh học
77 Đinh Thị Vy Vy ĐH KHTN Sinh học
78 Ngyễn Thị Thanh Xuân ĐH KHTN Điện tử viễn thông
79 Lê Anh ĐH KHTN Công nghệ thông tin
80 Trần Thúy An ĐH KHXH&NV Lịch sử
81 Lưu Anh Tỵ ĐH KHXH&NV Lịch sử
82 Nguyễn Thị Kim Huyền ĐH KHXH&NV Địa lý
83 Thái Thái ĐH KHXH&NV Báo chí
84 Nguyễn Thị Quỳnh Trang ĐH KHXH&NV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
85 Nguyễn Thị Kim Ngân ĐH KHXH&NV Tâm lý học
86 Trần Nhật Lệ ĐH KHXH&NV Công tác xã hội
87 Mai Tố Trinh ĐH KHXH&NV Bộ môn Ngữ văn Tây Ban Nha
88 Nguyễn Hồ Thủy Tiên ĐH KHXH&NV Ngôn Ngữ Tây Ban Nha
89 Nguyễn Thị Thu Thanh ĐH KHXH&NV

Bộ môn Lưu trữ học- quản trị văn phòng

90 Nguyễn Văn Hoàng ĐH KHXH&NV Hàn Quốc Học
91 Lưu Thị Kiều Oanh ĐH KHXH&NV Địa lý học
92 Văn Thị Thu Nhàn ĐH KHXH&NV Ngữ văn Trung Quốc
93 Trần Ngọc Ánh ĐH KHXH&NV Ngữ văn anh
94 Huỳnh Thị Thúy Hằng ĐH KHXH&NV Nhật Bản học
95 Võ Thị Hồng Nhiên ĐH KHXH&NV Địa lý học
96 Vương Mỹ Hoan ĐH KHXH&NV Văn học
97 Nguyễn Thị Kim Hương ĐH KHXH&NV Xã hội học
98 Trần Thảo Vy ĐH KHXH&NV Báo chí và truyền thông
99 Nguyễn Cẩm Giang ĐH KHXH&NV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
100 Lê Thị Thủy ĐH KHXH&NV Du lịch
101 Trần Ái Mi ĐH KHXH&NV Đông phương học
102 Lê Thị Mộng Kiều ĐH KHXH&NV Ngôn ngữ Trung Quốc
103 Phan Thanh Xuân ĐH KHXH&NV Đông phương học
104 Phạm Thị Ngọc Trinh ĐH KHXH&NV Đô thị học
105 Nguyễn Thanh Hiền ĐH KHXH&NV Ngữ văn Trung Quốc
106 Lưu Thị Mỹ Phượng ĐH KHXH&NV Quan hệ quốc tế
107 Ka' Ngà ĐH KHXH&NV Ngôn ngữ Pháp
108 Nguyễn Tấn Nguyên ĐH KHXH&NV Du lịch
109 Nguyễn Mộng Hòa ĐH KHXH&NV Ngôn ngữ Anh
110 Phạm Huỳnh Đan Thanh ĐH KHXH&NV Quan hệ quốc tế
111 Nguyễn Quốc Hiệu ĐH KHXH&NV Quan hệ quốc tế
112 Trần Thị Thùy Mị ĐH KHXH&NV Hàn quốc học
113 Nguyễn Thị Yến Nhi ĐH KHXH&NV Văn học
114 Vũ Thị Ngọc Giang ĐH KHXH&NV Báo chí
115 Nguyễn Thị Bích Hậu ĐH KHXH&NV Quản lý thông tin
116 Trần Thị Mỹ Lệ ĐH KHXH&NV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
117 Lê Thị Tuyết Nhi ĐH KHXH&NV Báo chí
118 Nguyễn Thị Huyền Oanh ĐH Kinh tế Tp. HCM Quản trị kinh doanh
119 Nguyễn Thị Thúy Trân ĐH Kinh tế Tp. HCM Kế toán
120 Bùi Thị Tuyết Minh ĐH Kinh tế Tp. HCM Ngôn ngữ Anh
121 Trương Thị Thúy Diễm ĐH Kinh tế Tp. HCM Kế toán
122 Đặng Hoàng Tín ĐH Kinh tế Tp. HCM Quản trị kinh doanh
123 Nguyễn Thị Uyển Nhi ĐH Kinh tế Tp. HCM Quản trị kinh doanh
124 Nguyễn Thị Mỹ Hiền ĐH Kinh tế Tp. HCM Tài chính - Ngân hàng
125 Trần Thị Kim Uyên ĐH Kinh tế Tp. HCM Kế toán
126 Trương Thị Kim Thoa ĐH Kinh tế Tp. HCM Tài chính ngân hàng
127 Nguyễn Thụy Hương Nhi ĐH Kinh tế Tp. HCM Kinh tế
128 Huỳnh Thị Thanh Phước ĐH Kinh tế Tp. HCM Quản trị kinh doanh
129 Nguyễn Kim Giang ĐH Kinh tế Tp. HCM Marketing
130 Nguyễn Thị Minh Đoan ĐH Kinh tế Tp. HCM Hệ thống thông tin quản lý
131 Nguyễn Lê Hạnh Trang ĐH Kinh tế Tp. HCM Marketing
132 Nguyễn Thị Thanh ĐH Kinh tế Tp. HCM Hệ thống thông tin quản lý
133 Nguyễn Phúc An ĐH Y Dược Y khoa
134 Phan Thị Huyền Trang ĐH Y Dược Dược học
135 Trần Duy Phú ĐH Y Dược Y khoa
136 Nguyễn Thị Nguyệt Minh ĐH Y Dược Y khoa
137 Pơ Jum Nai Rô Mi ĐH Y Dược Y học cổ truyền
138 Lâm Hà Văn Tùng ĐH Y Dược Kỹ thuật xét nghiệm y học
139 Phùng Thị Bích ĐH Y Dược Y khoa
140 Nguyễn Hoàng Thiên Ngân ĐH Y Dược Y học cổ truyền
141 Trần Quốc Khang ĐH Cần Thơ Sư phạm tiếng anh
142 Phan Ngọc Diễm ĐH Cần Thơ Ngôn Ngữ Anh
143 Trần Thị Ngọc Loan ĐH Cần Thơ Quản lý tài nguyên và môi trường
144 Nguyễn Huỳnh Tuấn ĐH Cần Thơ Công nghệ chế biến thủy sản
145 Huỳnh Chí Dũng ĐH Cần Thơ Kỹ thuật phần mềm
146 Phạm Thanh Quân ĐH Cần Thơ Kỹ thuật xây dựng
147 Võ Thị Thúy Hồng ĐH Cần Thơ Ngôn Ngữ Anh
148 Lý Công Chánh ĐH Cần Thơ Quản lý công nghiệp
149 Thị Cẩm Giang ĐH Cần Thơ Luật
150 Võ Thị Thu Thảo ĐH Cần Thơ Công nghệ thực phẩm
151 Lê Huỳnh Kim Trọng ĐH Cần Thơ Công nghệ sinh học
152 Đoàn Thị Hoàng Anh ĐH Cần Thơ Tài chính ngân hàng
153 Võ Thị Cẩm Giang ĐH Cần Thơ Luật
154 Nguyễn Thị Kiều Diễm ĐH Cần Thơ Quản trị kinh doanh
155 Hà Thị Mận ĐH Cần Thơ Kế toán
156 Bùi Hoàng Phương ĐH Cần Thơ Chăn nuôi
157 Đoàn Thị Thanh Trúc ĐH Cần Thơ Văn học
158 Trương Thị Cẩm ĐH Cần Thơ Kinh doanh quốc tế
159 Phan Thị Bích Ngọc ĐH Cần Thơ Công nghệ chế biến thủy sản
160 Nguyễn Thị Ái Thuy ĐH Cần Thơ Quản lý công nghiệp
161 Đinh Chí Linh ĐH Cần Thơ Kỹ thuật cơ khí
162 Phạm Lục Kha ĐH Cần Thơ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
163 Nguyễn Hồng Anh ĐH Cần Thơ Kỹ thuật xây dựng
164 Nguyễn Ngọc Thảo Vy ĐH Cần Thơ Kinh doanh thương mại
165 Trần Thị Xuân Tuyền ĐH Cần Thơ Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành
166 Bùi Đang Trường ĐH Cần Thơ Kĩ thuật xây dựng
167 Võ Hoàng Kha ĐH Cần Thơ Khoa Học Máy Tính
168 Nguyễn Duy Khánh ĐH Cần Thơ Cơ Khí Ô Tô
169 Nguyễn Vĩ Khang ĐH Cần Thơ Kinh Tế Nông Nghiệp
Get Our Newsletter To Stay Up To Date