| STT |
Họ và Tên |
Tên trường học trong năm 2024-2025 |
| 1 |
Văn Thị Như Ý |
Trường Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG-HCM |
| 2 |
Nguyễn Thanh Thảo |
Trường THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa |
| 3 |
Trương Hoàng Yến |
Trường THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa |
| 4 |
Tăng Huyền Bảo Thy |
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh |
| 5 |
Võ Thị Hồng Lê |
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
| 6 |
Võ Hoàng Tiến |
Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
| 7 |
Đỗ Quỳnh Trâm |
Trường THPT Chuyên sư phạm |
| 8 |
Trần Cung Hoàng Long |
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du |
| 9 |
Lê Đức Nhân |
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong |
| 10 |
A Thiên Nhật |
Trường Tiểu Học và THCS Xã Đăk Long |
| 11 |
Bùi Bảo Ngọc |
Trường Tiểu học Nhật Tân |
| 12 |
Bùi Hồ Ngọc Anh Thư |
Trường Tiểu học Mương Mán |
| 13 |
Bùi Ngọc Trâm Anh |
Trường Tểu học Hà Huy Giáp |
| 14 |
Bùi Trương Quỳnh Anh |
Trường Tiểu học Cam Quý 1 |
| 15 |
Bùi Tuấn Kiệt |
Trường Tiểu học Văn Lý |
| 16 |
Cao Nguyễn Hoàng Phụng |
Trường THCS Lý Thường Kiệt |
| 17 |
Châu Hoàng Bảo Ngọc |
Trường Tiểu học Tân Hưng |
| 18 |
Châu Ngọc Bảo Trâm |
Trường THCS Hoàng Quốc Việt |
| 19 |
Châu Văn Hải Nam |
Trường THCS Nguyễn Anh Hào |
| 20 |
Đàm Nguyễn Như |
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
| 21 |
Đặng Ngọc Bình An |
Trường Tiểu học Trần Quang Vinh |
| 22 |
Đặng Ngọc Gia Hân |
Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
| 23 |
Đặng Ngọc Tùng |
Trường THCS Thọ Nghiệp |
| 24 |
Đặng Nguyệt Sơn Ca |
Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
| 25 |
Đặng Thanh Tùng |
Trường THCS Tân Phú |
| 26 |
Đặng Thảo Nhi |
Trường Tiểu học Ngọc Thụy |
| 27 |
Đặng Thảo Vy |
Trường Tiểu học Trần Văn Mười |
| 28 |
Đặng Thương Huyền |
Trường THPT Tuyên Hóa |
| 29 |
Đặng Trần Đăng Khoa |
Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân |
| 30 |
Đặng Trần Minh Phương |
Trường Tiểu học Phước Bình |
| 31 |
Đào Ngọc Linh Đan |
Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh |
| 32 |
Đào Vũ Tường Vy |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 33 |
Diệu Bảo Anh |
Trường Tiểu học Phan Văn Trị |
| 34 |
Đinh Gia Linh |
Trường Tiểu học-THCS-THPT Nguyễn Tri Phương |
| 35 |
Đinh Phương Thảo |
Trường THPT Thái Phiên |
| 36 |
Đỗ Minh Huy |
Trường THCS Cách Mạng Tháng Tám |
| 37 |
Đỗ Nguyễn Minh Vy |
Trường Tiểu học Vĩnh Hải 1 |
| 38 |
Đỗ Thị Khánh Ly |
Trường Tiểu học và THCS An Quý |
| 39 |
Đoàn Quang Hà |
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
| 40 |
Đoàn Thảo Vi |
Trường THPT Phan Đăng Lưu |
| 41 |
Đoàn Thị Như Ý |
Trường THPT Tháp Chàm |
| 42 |
Dư Thắng Phát |
Trường THCS Nguyễn Trãi |
| 43 |
Dương Nguyễn Gia Hân |
Trường Tiểu học Lê Trọng Tấn |
| 44 |
Dương Uyên Thy |
Trường THCS Phạm Văn Chiêu |
| 45 |
Giang Khả Hân |
Trường Tiểu học Quyết Thắng |
| 46 |
Giàng Thị Sao |
Trường PTDTNT THCS & THPT Sa Pa |
| 47 |
H Thanh Byă |
Trường Tiểu học Trần Bình Trọng |
| 48 |
Hà Khánh Ly |
Trường Tiểu học Bình Hoà |
| 49 |
Hồ Hữu Bảo |
Trường THCS Nguyễn Tri Phương |
| 50 |
Hồ Ngọc Gia Bình |
Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa |
| 51 |
Hồ Nguyễn Như Quỳnh |
Trường THCS Nguyễn Thiện Thuật |
| 52 |
Hồ Thị Cẩm Ly |
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
| 53 |
Hồ Thiên Đan |
Trường Tiểu học Phù Đổng |
| 54 |
Hồ Trần Huy Phát |
Trường Tiểu học Phong Phú |
| 55 |
Hồ Văn Phước Khánh |
Trường Tiểu học Duy Tân |
| 56 |
Hoàng Bảo Anh |
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
| 57 |
Hoàng Bảo Ngọc |
Trường Tiểu học Lê Lai |
| 58 |
Hoàng Gia Huy |
Trường THCS Lê Thành Công |
| 59 |
Hoàng Lưu Nhật Minh |
Trường Tiểu học Mỹ Huề |
| 60 |
Hoàng Ngọc Kim Ngân |
Trường Tiểu học Võ Văn Vân |
| 61 |
Hoàng nguyễn Như Quỳnh |
Trường THCS Ngô Chí Quốc |
| 62 |
Hoàng Thị Bích Ngọc Anh |
Trường THPT Kim Xuyên |
| 63 |
Hoàng Thị Phương Thanh |
Trường Phổ thông Dân tộc bán trú THCS Hướng Phùng |
| 64 |
Hứa Thiệu Phong |
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
| 65 |
Huê Lê Thanh Phong |
Trường Tiểu học Bàu Sen |
| 66 |
Huỳnh Bảo Hân |
Trường Tiểu học Mỹ Hòa |
| 67 |
Huỳnh Bảo Ngọc |
Trường THCS Bình Hưng Hòa |
| 68 |
Huỳnh Đức Trọng |
Trường THCS Lê Quý Đôn |
| 69 |
Huỳnh Hà Tiên Trúc |
Trường THPT Cần Thạnh |
| 70 |
Huỳnh Minh Tri Viên |
Trường THCS Lê Độ |
| 71 |
Huỳnh Ngọc Thiên Ân |
Trường Tiểu học Văn Thanh Tùng |
| 72 |
Huỳnh Ngọc Trâm Anh |
Trường THCS Lê Đình Chinh |
| 73 |
Huỳnh Ngọc Trúc Linh |
Trường THPT Võ Nguyên Giáp |
| 74 |
Huỳnh Thị Thảo Như |
Trường Tiểu học Tam Phước |
| 75 |
Huỳnh Trần Thục Uyên |
Trường THCS Chánh Hưng |
| 76 |
Lâm Trần Bảo Nhi |
Trường Tiểu học Tân Kiên |
| 77 |
Lâm Trương Tiểu Vy |
Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 78 |
Lăng Thị Hà Phương |
Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Lộc 2 |
| 79 |
Lê Công Huy |
Trường THCS Nguyễn Huệ |
| 80 |
Lê Diệc Phi |
Trường THCS Lê Lai |
| 81 |
Lê Gia Linh |
Trường Tiểu học Đặng Thị Rành |
| 82 |
Lê Hoài Minh Châu |
Trương Tiểu học Bạch Đằng |
| 83 |
Lê hoàng Thiên Thư |
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão |
| 84 |
Lê Huỳnh Gia Hân |
Trường Tiểu học Ngô Quyền |
| 85 |
Lê Minh Khôi |
Trường THCS Đặng Trần Côn |
| 86 |
Lê Ngọc Khả Hân |
Trường Tiểu học Vĩnh Phú |
| 87 |
Lê Ngọc Như Ý |
Trường Tiểu học Quyết Thắng |
| 88 |
Lê Nguyễn Hồng Nhung |
Trường THPT Củ Chi |
| 89 |
Lê Nguyễn Kiều Tiên |
Trường Tiểu học Tây Bắc Lân |
| 90 |
Lê Nguyễn Kim Ngân |
Trường Tiểu học Ngã Ba Giồng |
| 91 |
Lê Nguyễn Ngân Hà |
Trường Tiểu học Bình Hoà |
| 92 |
Lê Nguyễn Thùy Uyên |
Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
| 93 |
Lê Phạm Thiên Thư |
Trường THCS Đặng Trần Côn |
| 94 |
Lê Thị Ngọc Diệp |
Trường THCS Phúc Lộc |
| 95 |
Lê Thiên Kim |
Trường Tiểu học Nguyễn Nhược Thị |
| 96 |
Lê Triệu Vy |
Trường Tiểu học An Minh Bắc 1 |
| 97 |
Lê Trung Kiên |
Trường THCS An Lão |
| 98 |
Lê Tuấn Kiệt |
Trường Tiểu học Hoá An |
| 99 |
Lưu Hà Linh |
Trường THCS Tăng Nhơn Phú B |
| 100 |
Lưu Nguyễn Nguyên An |
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Banh |
| 101 |
Lý Minh Anh |
Trường THCS An Thạnh Đông |
| 102 |
Lý Ngọc Phương Trinh |
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai |
| 103 |
Ma Nguyễn Phương Thùy |
Trường THCS Nam Đàn |
| 104 |
Mai Hồ Quỳnh Như |
Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 105 |
Mai Hoàng Thảo Ân |
Trường Tiểu học Bình Hoà |
| 106 |
Mai Nguyễn Gia Hiếu |
Trường THCS Đặng Tấn Tài |
| 107 |
Trần Thoại Hiểu |
Trường THCS Hà Huy Tập |
| 108 |
Mai Phước Thục Nhi |
Trường Tiểu học Tô Vĩnh Diện |
| 109 |
Mai Thị Ngọc Nhi |
Trường THCS Tân Hội |
| 110 |
Mai Văn Tuấn Anh |
Trường Tiểu học Đức Nghĩa |
| 111 |
Ngô Ngọc Bảo Yến |
Trường THPT Hà Trung |
| 112 |
Ngô Nguyễn Cẩm Linh |
Trường Tiểu học Phú Mỹ |
| 113 |
Ngô Nguyễn Khánh Thi |
Trường THCS Hoàng Hoa Thám |
| 114 |
Ngô Văn Minh Phúc |
Trường Tiểu học Phú Lương 2 |
| 115 |
Nguyễn Anh Khôi |
Trường THPT Xuân Giang |
| 116 |
Nguyễn Băng Nhi |
Trường Tiểu học Hà Huy Giáp |
| 117 |
Nguyễn Bảo Chi |
Trường THPT Chí Linh |
| 118 |
Nguyễn Bảo Như |
Trường Tiểu học Bình Trị 1 |
| 119 |
Nguyễn Bùi Phương Nghi |
Trường Tiểu học A Châu Phong |
| 120 |
Nguyễn Bùi Thảo Nguyên |
Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 121 |
Nguyễn Diệu Anh |
Trường Tiểu học Ông Ích khiêm |
| 122 |
Nguyễn Đình Minh Ngọc |
Trường Tiểu học Ngọc Hiệp |
| 123 |
Nguyễn Đoàn Gia Hân |
Trường Tiểu học Nguyễn Trung Trực |
| 124 |
Nguyễn Hạ Anh Trúc |
Trường Tiểu học Mỹ Hoà |
| 125 |
Nguyễn Hà Bảo Châu |
Trường Tiểu học Lạc Hồng |
| 126 |
Nguyễn Hà Giang |
Trường THCS Mai Hóa |
| 127 |
Nguyễn Hà My |
Trường Tiểu học Hồng Đức |
| 128 |
Nguyễn Hà Thanh Trúc |
Trường Tiểu học Bùi Văn Mới |
| 129 |
Nguyễn Hoài An |
Trường Tiểu học Nguyễn Thái Sơn |
| 130 |
Nguyễn Hoàng Minh Quân |
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
| 131 |
Nguyễn Hoàng Quỳnh Trâm |
Trường Tiểu học Đông Hoà |
| 132 |
Nguyễn Hoàng Thiên Ngân |
Trường THCS Nguyễn Thái Bình |
| 133 |
Nguyễn Hoàng Uyển Nhi |
Trường Trung Tiểu học Việt Anh 2 |
| 134 |
Nguyễn Hoàng Vũ Thy |
Trường THCS Cần Đốt |
| 135 |
Nguyễn Hồng Hà |
Trường THCS Trần Bội Cơ |
| 136 |
Nguyễn Huệ Trường Huy |
Trường Tiểu học Lê Lợi |
| 137 |
Nguyễn Hữu Hạ Băng |
Trường Tiểu học Phú Trinh 1 |
| 138 |
Nguyễn Huy Nhật |
Trường THCS Trần Hưng Đạo |
| 139 |
Nguyễn Khắc Trí |
Trường Tiểu học Cầu Diễn |
| 140 |
Nguyễn Khánh An |
Trường Tiểu Học Dương Hà |
| 141 |
Nguyễn Kiều Bảo Như |
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu |
| 142 |
Nguyễn Lê Anh Thơ |
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn |
| 143 |
Nguyễn Lê Bảo Trâm |
Trường THCS Trường Thọ |
| 144 |
Nguyễn Lê Lan Phương |
Trường Tiểu học Trang Tấn Khương |
| 145 |
Nguyễn Lê Tú Uyên |
Trường Tiểu học Ông Ích Đường |
| 146 |
Nguyễn Linh Đan |
Trường Tiểu học Tân Bình |
| 147 |
Nguyễn Lương Minh Quang |
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền |
| 148 |
Nguyễn Minh Khang |
Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 149 |
Nguyễn Minh Khang |
Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám |
| 150 |
Nguyễn Minh Nhật |
Trường Tiểu học Đào Sơn Tây |
| 151 |
Nguyễn Minh Thư |
Trường Tiểu học Trưng Vương |
| 152 |
Nguyễn Minh Tuệ |
Trường Tiểu học Nguyễn Sơn Hà |
| 153 |
Nguyễn Ngọc Ánh |
Trường THCS Phước Vĩnh An |
| 154 |
Nguyễn Ngọc Bảo Anh |
Trường Tiểu học Âu Dương Lân |
| 155 |
Nguyễn Ngọc Bảo Châu |
Trường THPT Trần Nhật Duật |
| 156 |
Nguyễn Ngọc Bảo Châu |
Trường THCS Tân Phú |
| 157 |
Nguyễn Ngọc Cát Tường |
Trường Tiểu học Chi Lăng |
| 158 |
Nguyễn Ngọc Diệu Vy |
Trường Tiểu học Tân Thới |
| 159 |
Nguyễn Ngọc Kim Ngân |
Trường THPT Long Xuyên |
| 160 |
Nguyễn Ngọc Minh Châu |
Trường Tiểu học số 1 Chiềng Ken |
| 161 |
Nguyễn Ngọc Phương Linh |
Trường THCS Kiến Thiết |
| 162 |
Nguyễn Ngọc Phương Thảo |
Trường Tiểu học Tô Vĩnh Diện |
| 163 |
Nguyễn Ngọc Thùy Dung |
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
| 164 |
Nguyễn Ngọc Tường Vy |
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
| 165 |
Nguyễn Như Hoàn |
Trường THCS Lê Hồng Phong |
| 166 |
Nguyễn Phạm Minh Tâm |
Trường THCS Tôn Đức Thắng |
| 167 |
Nguyễn Phạm Thành Tâm |
Trường Tiểu học Nguyễn Du |
| 168 |
Nguyễn Phạm Thanh Thảo |
Trường Tiểu học Phương Sài |
| 169 |
Nguyễn Phan Trường Hải |
Trường Giáo Giục Chuyên Biệt Hy Vọng |
| 170 |
Nguyễn Phan Trường Sơn |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
| 171 |
Nguyễn Phước Thùy Dương |
Trường Tiểu học Bùi Văn Ngữ |
| 172 |
Nguyễn Quang Thụy |
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
| 173 |
Nguyễn Quang Tiến |
Trường THCS Trường Thọ |
| 174 |
Nguyễn Tâm Đan |
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Thệ |
| 175 |
Nguyễn Thanh Ngọc |
Trường Tiểu học Chương Dương |
| 176 |
Nguyễn Thanh Trúc Quỳnh |
Trường THCS Nguyễn Trãi |
| 177 |
Nguyễn Thị Bảo Ngân |
Trường THCS Đặng Thúc Vịnh |
| 178 |
Nguyễn Thị Diễm My |
Trường THCS Lý Thường Kiệt |
| 179 |
Nguyễn Thị Hòa An |
Trường Tiểu học Cẩm Yên |
| 180 |
Nguyễn Thị Nam Anh |
Trường Tiểu học số 2 Đak Đoa |
| 181 |
Nguyễn Thị Ngọc Hoa |
Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
| 182 |
Nguyễn Thị Phương Duyên |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
| 183 |
Nguyễn Thị Tuyết Vi |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
| 184 |
Nguyễn Thị Xuân Anh |
Trường THCS Phan Bội Châu |
| 185 |
Nguyễn Thuỳ Linh |
Trường THPT Hàm Nghi |
| 186 |
Nguyễn Tố Nga |
Trường THCS Trà An |
| 187 |
Nguyễn Trúc Linh |
Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Khuyến |
| 188 |
Nguyễn Trung Hậu |
Trường THCS Hà Tuy Tập |
| 189 |
Nguyễn Trương Ngọc Trân |
Trường Tiểu Học Kim Đồng |
| 190 |
Nguyễn Trương Phúc Nguyên |
Trường THCS Hàm Thắng |
| 191 |
Nguyễn Tuấn Gia Minh |
Trường THCS Nguyễn Tri Phương |
| 192 |
Nguyễn Tùng Chi |
Trường THPT Yên Hòa |
| 193 |
Nguyễn Tường Vy |
Trường THCS Lê Quang Tiến |
| 194 |
Nguyễn Tuyết My |
Trường THCS Hải Bối |
| 195 |
Nguyễn Văn Hưng |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp Nghệ An |
| 196 |
Nguyễn Vũ Lan Phương |
Trường THCS Thị trấn 2 |
| 197 |
Nguyễn Xuân Quý |
Trường THPT Thuận Thành 1 |
| 198 |
Nhâm Trần Tuệ Lâm |
Trường THCS Hiệp Phú |
| 199 |
Phạm Hải Đăng |
Trường Tiểu học Đống Đa |
| 200 |
Phạm Hồng Thái |
Trường tiểu học cầu diễn - Quận Nam Từ Nam |
| 201 |
Phạm Huỳnh Đăng Khoa |
Trường Tiểu học Thạnh Hoà 1 |
| 202 |
Phạm Nguyễn Khánh Hân |
Trường THPT Cần Giuộc |
| 203 |
Phạm Nguyễn Ngọc Châu |
Trường Tiểu học Thắng Nhì |
| 204 |
Phạm Phương Thùy |
Trường THCS Nguyễn An Ninh |
| 205 |
Nguyễn Vũ Thanh Tú |
Trường THCS Thị trấn 2 |
| 206 |
Phạm Quang Đạt |
Trường THCS Quảng Trung |
| 207 |
Phạm Quỳnh Anh |
Trường Tiểu học Tân Hưng |
| 208 |
Phạm Quỳnh Như |
Trường THPT Trần Văn Bảy |
| 209 |
Phạm Thị Loan |
Trường THPT Phượng Sơn |
| 210 |
Pham Thi Ngọc Anh |
Trường Tiểu học Thốt Nốt 2 |
| 211 |
Phạm Thị Trà My |
Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
| 212 |
Phạm Trần Anh Thư |
Trường THPT Phước Kiến |
| 213 |
Phạm Trần Vân Giang |
Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ |
| 214 |
Phạm Vĩnh Khang |
Trường THPT Thống Nhất A |
| 215 |
Phạm Y Trang |
Trường THCS Thanh Bình |
| 216 |
Phan Chính Huy |
Trường Tiểu học Đào Sơn Tây |
| 217 |
Phan Gia Khánh |
Trường THCS Lê Văn Hưu |
| 218 |
Phan Lê Lan Trinh |
Trường THCS Hai Bà Trưng |
| 219 |
Phan Lê Quỳnh Anh |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 220 |
Phan Ngọc Như Ý |
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
| 221 |
Phan Nguyễn Lan Anh |
Trường THCS Nguyễn Tri Phương |
| 222 |
Phan Thùy Hương Chi |
Trường Tiểu học Đào Sơn Tây |
| 223 |
Phúc |
Trung Tâm giáo dục Thường xuyên Tỉnh Đăk Lăk |
| 224 |
Hồ Thiên Phụng |
Trường Tiểu học Phù Đổng |
| 225 |
Lý Thanh Long |
Trường THCS An Thạnh Đông |
| 226 |
Phùng Thị Hồng Nhung |
Trường THCS Quảng Thanh |
| 227 |
Tạ Ngọc Khả Hân |
Trường THCS Nguyễn Văn Cừ |
| 228 |
Đoàn Ánh Nguyệt |
Trường THPT Phan Đăng Lưu |
| 229 |
Thái Phương Anh |
Trường Tiểu học Lê Công Phép |
| 230 |
Thân Ngọc Khuê |
Trường Tiểu học Trần Văn Đang |
| 231 |
Thân Nhật Anh |
Trường Tiều học Kỳ Bắc |
| 232 |
Thiệu Ngô Khánh Ngọc |
Trường Tiểu học Vĩnh Lộc B |
| 233 |
Thiều Nguyễn Khánh An |
Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm |
| 234 |
Tống Thị Anh Thu |
Trường THCS Hoàng Văn Thụ |
| 235 |
Trà nguyễn Hữu Trí |
Trường Tiểu học Tân Hạnh |
| 236 |
Trầm Mỹ Xuân |
Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
| 237 |
Trần Ái Minh |
Trường Tiểu học Nguyễn Duy Trinh |
| 238 |
Trần Anh Thùy |
Trường Tiểu học Ngô quyền |
| 239 |
Trần Chỉ Duyên |
Trường Tiểu học Bạch Đằng |
| 240 |
Trần Chí Thông |
Trường THPT Vĩnh Định |
| 241 |
Vũ Thanh Thảo |
Trường Tiểu học Phú Hữu |
| 242 |
Trần Đại Ngọc Mỹ |
Trường Tiểu học Thái Thị Bôi |
| 243 |
Trần Diễm Hằng |
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi |
| 244 |
Trần Hải Yến |
Trường Tiểu học Nhị Xuân |
| 245 |
Trần Hoàng Bảo Ngọc |
Trường THCS Hà Huy Tập |
| 246 |
Trần Hoàng Thảo Nhi |
Trường THCS Mai Hóa |
| 247 |
Trần Hoàng Thiên Mai |
Trường Tiểu học Bạch Đằng |
| 248 |
Trần Hương Trúc |
Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm |
| 249 |
Trần Hữu Thanh Phương |
Trường Tiểu học Thị trấn 2 Diên Khánh |
| 250 |
Trần Khánh Đăng |
Trường THPT Ngô Quyền |
| 251 |
Trần Lưu Bảo Ngân |
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh |
| 252 |
Trần Minh Anh |
Trường THPT Trần Văn Giàu |
| 253 |
Trần Mộc Yên Chi |
Trường Tiểu học Phạm Văn Chiêu |
| 254 |
Trần Ngọc Bảo Anh |
Trường Dạy Trẻ Khuyết Tật Huyện Thanh Trì |
| 255 |
Trần Ngọc Bình An |
Trường THCS Nam Hà |
| 256 |
Trần Ngọc Hân |
Trường Tiểu học Phan Đình Phùng |
| 257 |
Trần Ngọc Quỳnh Lam |
Trường Tiểu học Phú Mỹ |
| 258 |
Trần Ngọc Quỳnh Như |
Trường THCS Trần Bình Trọng |
| 259 |
Trần Ngọc Thiên Kim |
Trường Tiểu học Bình Triệu |
| 260 |
Trần Ngọc Yến Thy |
Trường Tiểu học Nguyễn du |
| 261 |
Trần Nguyễn Bảo Trâm |
Trường THPT Nghèn |
| 262 |
Trần Nguyễn Phương Thùy |
Trường Tiểu học Bình Hòa |
| 263 |
Trần Nguyễn Thiên Ân |
Trường Tiểu học Hanh Thông |
| 264 |
Trần Nữ Thùy Vân |
Trường THCS Phan Châu Trinh |
| 265 |
Trần Thái Yến Minh |
Trường THPT Phú Nhuận |
| 266 |
Trần Thị Kiều Trang |
Trường THCS Nam Cao |
| 267 |
Trần Thị Ngọc Tiên |
Trường Tiểu học Phù Đổng |
| 268 |
Trần Thị Thanh Nhung |
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
| 269 |
Trần Thoại Bích |
Trường Tiểu học Hà Huy Tập |
| 270 |
Trần Tịnh Lâm |
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư |
| 271 |
Triệu Khánh Nghi |
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu |
| 272 |
Trịnh Gia Nghi |
Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
| 273 |
Trịnh Tuấn Trương |
Trường THCS Đặng Tấn Tài |
| 274 |
Trương Bảo Khanh |
Trường THPT Gio Linh |
| 275 |
Mai Phước Thiện |
Trường THCS Tô Vĩnh Diện |
| 276 |
Trương Mai Gia Hân |
Trường Tiểu học Võ Văn Hát |
| 277 |
Trương Ngọc Diệp |
Trường Tiểu học Vĩnh Phong 3 |
| 278 |
Trương Thị Hiếu Ngân |
Trường THCS Ngọc Thụy |
| 279 |
Trương Trà My |
Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
| 280 |
Phùng Nữ Hoàng Nhi |
Trường THCS Quảng Thanh |
| 281 |
Võ Anh |
Trường Tiểu học Lý Cảnh Hớn |
| 282 |
Võ Đặng Thục Anh |
Trường Tiểu học Phan Phu Tiên |
| 283 |
Hồ Thiên Thanh |
Trường Tiểu học Phù Đổng |
| 284 |
Vo Linh Đan |
Trường THCS Lê Văn Hưu |
| 285 |
Võ Ngọc Kim Yến |
Trường Tiểu học Trần Bình Trọng |
| 286 |
Võ Ngọc Phương Vy |
Trường Tiểu học Bông Sao |
| 287 |
Võ Ngọc Quỳnh Nhi |
Trường Tiểu học Ngự Bình |
| 288 |
Võ Nhã Hân |
Trường Tiểu học Phan Thanh |
| 289 |
Phùng Minh Hoàng |
Trường THCS Quảng Thanh |
| 290 |
Võ Thị Hương Giang |
Trường THCS Lý Thường Kiệt |
| 291 |
Võ Thị Thùy Quyên |
Trường THCS Thái Văn Lung |
| 292 |
Võ Thúy An |
Trường Tiểu học, THCS, THPT Victory |
| 293 |
Võ Văn Minh Hoàng |
Trường THCS Lý Phong |
| 294 |
Vũ Thanh Khang |
Trường Tiểu học Lĩnh Nam |
| 295 |
Vũ Thanh Phương |
Trường Tiểu học Phú Hữu |
| 296 |
Trần Lưu Bảo Ngọc |
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh |
| 297 |
Vũ Thị Kim Hồng |
Trường THCS Nguyễn Du |
| 298 |
Vũ Thu Minh |
Trường THPT Phúc Lợi |
| 299 |
Y NIÊ NICK KY RCĂM |
Trung tâm giáo dục thường xuyên, Buôn Ma Thuột |
| 300 |
Lâm Trương Văn Anh Dũng |
Trường THCS Lương Thế Vinh |