GrabScholar 2025 công bố kết quả vào vòng Phỏng vấn Học bổng toàn phần & danh sách nhận khoản Hỗ trợ học tập

Grab xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các bạn học sinh, sinh viên và quý phụ huynh đã quan tâm, tin tưởng và đồng hành cùng chương trình GrabScholar 2025. Năm nay, chương trình đã nhận được hàng ngàn hồ sơ ấn tượng từ khắp các tỉnh thành trên cả nước!
Sau quá trình xem xét kỹ lưỡng và đánh giá toàn diện, Grab và VietHope vui mừng thông báo:
21 ứng viên xuất sắc đã vượt qua vòng Xét duyệt hồ sơ và chính thức bước vào vòng Phỏng vấn của Học bổng toàn phần GrabScholar 2025;
300 ứng viên được chọn để nhận khoản Hỗ trợ học tập GrabScholar 2025.
Xem danh sách chi tiết bên dưới:
Danh sách Ứng viên vào vòng Phỏng vấn Học bổng toàn phần
| STT | Họ và tên | Tên trường đại học | Tên ngành học |
| 1 | Trần Nguyễn Khánh Vy | Học viện Ngoại giao | Truyền thông Quốc tế |
| 2 | Lê Trâm Anh | Đại học Kinh tế quốc dân | Ngành Quản trị nhân lực |
| 3 | Trần Ánh Dương | Đại học Bách Khoa Hà Nội | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
| 4 | Lê Văn Mạnh | Đại học Bách Khoa Hà Nội | Công nghệ thông tin Việt – Nhật |
| 5 | Lê Thị Giáng Hương | Đại học Kinh tế quốc dân | Marketing |
| 6 | Nguyễn An Thảo | Đại học Bách Khoa Hà Nội | Phân tích Kinh doanh |
| 7 | Nguyễn Thị Giang | Đại học Kinh tế Quốc dân | Marketing |
| 8 | Trần Hồ Thiện Nhân | Trường Đại học Luật Hà Nội | Luật kinh tế |
| 9 | Nguyễn Thị Bảo Chi | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân | Khoa học dữ liệu |
| 10 | Võ Phúc Lộc | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại Học Quốc Gia TP.HCM | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê |
| 11 | Nguyễn Thành Công | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại Học Quốc Gia TP.HCM | Trí tuệ nhân tạo |
| 12 | Lê Thị Cẩm Tú | Học Viện Thanh Thiếu Niên | Quan hệ công chúng |
| 13 | Nguyễn Hoàng Huy | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin, Đại Học Quốc Gia TP.HCM | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật |
| 14 | Châu Nguyễn Minh Hoàng | Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM | Thiết kế vi mạch |
| 15 | Đặng Phương Ngân | Đại học Kinh tế TP.HCM | Tài chính |
| 16 | Đỗ Phát Thành Tài | Đại học Kinh tế TP.HCM | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng |
| 17 | Vũ Ngọc Tuấn Hùng | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin |
| 18 | Phạm Thị Bảo Phương | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ sinh học |
| 19 | Dương Thị Huyền My | Đại học Cần Thơ | Marketing |
| 20 | Trần Bùi Nghiêu Việt | Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng | Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
| 21 | Trần Hoàng Đoan Trang | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại Học Quốc Gia TP.HCM | Giáo Dục Học |
Danh sách Ứng viên nhận khoản Hỗ trợ học tập
| STT | Họ và tên | Tên trường học trong năm 2024-2025 |
| 1 | Văn Thị Như Ý | Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại Học Quốc Gia TP.HCM |
| 2 | Trương Hoàng Yến | Trường THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa |
| 3 | Nguyễn Thanh Thảo | Trường THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa |
| 4 | Tăng Huyền Bảo Thy | Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh |
| 5 | Võ Thị Hồng Lê | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
| 6 | Võ Hoàng Tiến | Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
| 7 | Đỗ Quỳnh Trâm | Trường THPT Chuyên Sư Phạm |
| 8 | Trần Cung Hoàng Long | Trường THPT Chuyên Nguyễn Du |
| 9 | Lê Đức Nhân | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong |
| 10 | Nguyễn Thị Tuyết Vi | Trường THPT Lê Quý Đôn |
| 11 | Nguyễn Thị Phương Duyên | Trường THPT Lê Hồng Phong |
| 12 | Phạm Thị Trà My | Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
| 13 | Phạm Thị Loan | Trường THPT Phượng Sơn |
| 14 | Trương Bảo Khanh | Trường THPT Gio Linh |
| 15 | Phan Nguyễn Lan Anh | Trường THCS Nguyễn Tri Phương |
| 16 | Dư Thắng Phát | Trường THCS Nguyễn Trãi |
| 17 | Lê Trung Kiên | Trường THCS An Lão |
| 18 | Thân Nhật Anh | Trường Tiểu học Kỳ Bắc |
| 19 | H Thanh Byă | Trường Tiểu học Trần Bình Trọng |
| 20 | Lê Hoài Minh Châu | Trương Tiểu học Bạch Đằng |
| 21 | Hồ Văn Phước Khánh | Trường Tiểu học Duy Tân |
| 22 | Phan Chính Huy | Trường Tiểu học Đào Sơn Tây |
| 23 | Hoàng Lưu Nhật Minh | Trường Tiểu học Mỹ Huề |
| 24 | Nguyễn Hà Giang | Trường THCS Mai Hóa |
| 25 | Đặng Thương Huyền | Trường THPT Tuyên Hóa |
| 26 | Trần Hoàng Thảo Nhi | Trường THCS Mai Hóa |
| 27 | Mai Phước Thục Nhi | Trường Tiểu học Tô Vĩnh Diện |
| 28 | Huỳnh Ngọc Trâm Anh | Trường THCS Lê Đình Chinh |
| 29 | Hồ Thị Cẩm Ly | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
| 30 | Lê Thị Ngọc Diệp | Trường THCS Phúc Lộc |
| 31 | Nguyễn Hà My | Trường Tiểu học Hồng Đức |
| 32 | Mai Thị Ngọc Nhi | Trường THCS Tân Hội |
| 33 | Nguyễn Thị Nam Anh | Trường Tiểu học số 2 Đak Đoa |
| 34 | Huỳnh Ngọc Thiên Ân | Trường Tiểu học Văn Thanh Tùng |
| 35 | Trầm Mỹ Xuân | Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
| 36 | Phan Thùy Hương Chi | Trường Tiểu học Đào Sơn Tây |
| 37 | Bùi Hồ Ngọc Anh Thư | Trường Tiểu học Mương Mán |
| 38 | Nguyễn Quang Thụy | Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
| 39 | Lê Công Huy | Trường THCS Nguyễn Huệ |
| 40 | Trịnh Tuấn Trương | Trường THCS Đặng Tấn Tài |
| 41 | Huỳnh Ngọc Trúc Linh | Trường THPT Võ Nguyên Giáp |
| 42 | Hoàng Thị Bích Ngọc Anh | Trường THPT Kim Xuyên |
| 43 | Huỳnh Hà Tiên Trúc | Trường THPT Cần Thạnh |
| 44 | Ngô Ngọc Bảo Yến | Trường THPT Hà Trung |
| 45 | Tống Thị Anh Thu | Trường THCS Hoàng Văn Thụ |
| 46 | Phùng Nữ Hoàng Nhi | Trường THCS Quảng Thanh |
| 47 | Nguyễn Thuỳ Linh | Trường THPT Hàm Nghi |
| 48 | Phùng Thị Hồng Nhung | Trường Tiểu học Quảng Thanh |
| 49 | Nguyễn Tường Vy | Trường THCS Lê Quang Tiến |
| 50 | Đoàn Ánh Nguyệt | Trường THPT Phan Đăng Lưu |
| 51 | Đoàn Thảo Vi | Trường THCS Phú An |
| 52 | Nguyễn Tố Nga | Trường THCS Trà An |
| 53 | Vũ Thị Kim Hồng | Trường THCS Nguyễn Du |
| 54 | Nguyễn Bảo Chi | Trường THPT Chí Linh |
| 55 | Trần Thị Thanh Nhung | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
| 56 | Trần Thoại Bích | Trường Tiểu học Hà Huy Tập |
| 57 | Huỳnh Bảo Ngọc | Trường THCS Bình Hưng Hòa |
| 58 | Bùi Trương Quỳnh Anh | Trường Tiểu học Cam Quý 1 |
| 59 | Trần Thoại Hiểu | Trường THCS Hà Huy Tập |
| 60 | Châu Văn Hải Nam | Trường THCS Nguyễn Anh Hào |
| 61 | Nguyễn Xuân Quý | Trường THPT Thuận Thành 1 |
| 62 | Phùng Minh Hoàng | Trường THCS Quảng Thanh |
| 63 | A Thiên Nhật | Trường Tiểu học & THCS Xã Đăk Long |
| 64 | Trần Chí Thông | Trường THPT Vĩnh Định |
| 65 | Nguyễn Trương Phúc Nguyên | Trường THCS Hàm Thắng |
| 66 | Nguyễn Văn Hưng | Trung tâm giáo dục thường xuyên – Nam Đàn |
| 67 | Mai Phước Thiện | Trường THCS Tô Vĩnh Diện |
| 68 | Nguyễn Phan Trường Sơn | Trường THPT Trần Hưng Đạo |
| 69 | Phạm Quang Đạt | Trường THCS Quảng Trung |
| 70 | Trần Nguyễn Bảo Trâm | Trường THPT Nghèn |
| 71 | Nguyễn Ngọc Diệu Vy | Trường Tiểu học Tân Thới |
| 72 | Trần Nữ Thùy Vân | Trường THCS Phan Châu Trinh |
| 73 | Nguyễn Kiều Bảo Như | Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu |
| 74 | Trần Ngọc Bảo Anh | Trường Dạy Trẻ Khuyết Tật Huyện Thanh Trì |
| 75 | Phạm Quỳnh Như | Trường THPT Trần Văn Bảy |
| 76 | Nguyễn Như Hoàn | Trường THCS Lê Hồng Phong |
| 77 | Hồ Trần Huy Phát | Trường Tiểu học Phong Phú |
| 78 | Mai Văn Tuấn Anh | Trường Tiểu học Đức Nghĩa |
| 79 | Nguyễn Trung Hậu | Trường Tiểu học Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
| 80 | Hoàng Bảo Ngọc | Trường Tiểu học Lê Lai |
| 81 | Phạm Vĩnh Khang | Trường THPT Thống Nhất A |
| 82 | Huỳnh Thị Thảo Như | Trường Tiểu học Tam Phước |
| 83 | Lê Ngọc Như Ý | Trường Tiểu học Quyết Thắng |
| 84 | Nguyễn Phạm Thanh Thảo | Trường Tiểu học Phương Sài |
| 85 | Nguyễn Đoàn Gia Hân | Trường Tiểu học Nguyễn Trung Trực |
| 86 | Trần Minh Anh | Trường THPT Trần Văn Giàu |
| 87 | Giang Khả Hân | Trường Tiểu học Quyết Thắng |
| 88 | Trần Hương Trúc | Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm |
| 89 | Nguyễn Thanh Trúc Quỳnh | Trường THCS Nguyễn Trãi |
| 90 | Nguyễn Lê Bảo Trâm | Trường THCS Trường Thọ |
| 91 | Cao Nguyễn Hoàng Phụng | Trường THCS Lý Thường Kiệt |
| 92 | Đoàn Thị Như Ý | Trường THPT Tháp Chàm |
| 93 | Nguyễn Thị Diễm My | Trường THCS Lý Thường Kiệt |
| 94 | Phạm Hồng Thái | Trường Tiểu học Cầu Diễn |
| 95 | Nguyễn Phạm Thành Tâm | Trường Tiểu học Nguyễn Du |
| 96 | Trần Lưu Bảo Ngọc | Trường Tiểu học Lương Thế Vinh |
| 97 | Lý Thanh Long | Trường THCS An Thạnh Đông |
| 98 | Lê Tuấn Kiệt | Trường Tiểu học Hoá An |
| 99 | Bùi Tuấn Kiệt | Trường Tiểu học Văn Lý |
| 100 | Phạm Hải Đăng | Trường Tiểu học Đống Đa |
| 101 | Trần Ngọc Bình An | Trường THCS Nam Hà |
| 102 | Nguyễn Ngọc Cát Tường | Trường Tiểu học Chi Lăng |
| 103 | Trần Ngọc Quỳnh Như | Trường THCS Trần Bình Trọng |
| 104 | Phan Lê Lan Trinh | Trường THCS Hai Bà Trưng |
| 105 | Nguyễn Thị Xuân Anh | Trường THCS Phan Bội Châu |
| 106 | Nguyễn Hà Bảo Châu | Trường Tiểu học Lạc Hồng |
| 107 | Lưu Hà Linh | Trường THCS Tăng Nhơn Phú B |
| 108 | Võ Nhã Hân | Trường Tiểu học Phan Thanh |
| 109 | Nguyễn Hoàng Vũ Thy | Trường THCS Cần Đốt |
| 110 | Tạ Ngọc Khả Hân | Trường THCS Nguyễn Văn Cừ |
| 111 | Nguyễn Hoàng Uyển Nhi | Trường Trung Tiểu học Việt Anh 2 |
| 112 | Lâm Trương Tiểu Vy | Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 113 | Huỳnh Trần Thục Uyên | Trường THCS Chánh Hưng |
| 114 | Trương Trà My | Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
| 115 | Hồ Ngọc Gia Bình | Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa |
| 116 | Hoàng nguyễn như Quỳnh | Trường THCS Ngô Chí Quốc |
| 117 | Trần Thị Kiều Trang | Trường THCS Nam Cao |
| 118 | Lý Minh Anh | Trường Tiểu học An Thạnh Đông A |
| 119 | Nguyễn Trúc Linh | Trường Tiểu học & THCS Nguyễn Khuyến |
| 120 | Nguyễn Tâm Đan | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Thệ |
| 121 | Võ Thị Hương Giang | Trường THCS Lý Thường Kiệt |
| 122 | Nguyễn Ngọc Thùy Dung | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
| 123 | Hoàng Bảo Anh | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
| 124 | Hứa Thiệu Phong | Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
| 125 | Hồ Hữu Bảo | Trường THCS Nguyễn Tri Phương |
| 126 | Nguyễn Minh Nhật | Trường Tiểu học Đào Sơn Tây |
| 127 | Lê Minh Khôi | Trường THCS Đặng Trần Côn |
| 128 | Nguyễn Phạm Minh Tâm | Trường THCS Tôn Đức Thắng |
| 129 | Đặng Thanh Tùng | Trường THCS Tân Phú |
| 130 | Nguyễn Quang Tiến | Trường THCS Trường Thọ |
| 131 | Nguyễn Lương Minh Quang | Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền |
| 132 | Lâm Trương Văn Anh Dũng | Trường Tiểu học Ngô Sĩ Liên |
| 133 | Đặng Ngọc Tùng | Trường THCS Thọ Nghiệp |
| 134 | Ngô Văn Minh Phúc | Trường Tiểu học Phú Lương 2 |
| 135 | Vũ Thanh Khang | Trường Tiểu học Lĩnh Nam |
| 136 | Huỳnh Đức Trọng | Trường THCS Lê Quí Đôn |
| 137 | Đặng Trần Đăng Khoa | Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân |
| 138 | Trà nguyễn Hữu Trí | Trường Tiểu học Tân Hạnh |
| 139 | Nguyễn Minh Khang | Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám |
| 140 | Đỗ Minh Huy | Trường THCS Cách Mạng Tháng Tám |
| 141 | Hoàng Gia Huy | Trường THCS Lê Thành Công |
| 142 | Đoàn Quang Hà | Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
| 143 | Phạm Huỳnh Đăng Khoa | Trường Tiểu học Thạnh Hoà 1 |
| 144 | Võ Thúy An | Trường Tiểu học, THCS, THPT Victory |
| 145 | Phan Ngọc Như Ý | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
| 146 | Ma Nguyễn Phương Thùy | Trường THCS Nam Đàn |
| 147 | Hồ Nguyễn Như Quỳnh | Trường THCS Nguyễn Thiện Thuật |
| 148 | Trần Anh Thùy | Trường Tiểu học Ngô Quyền |
| 149 | Thiệu Ngô Khánh Ngọc | Trường Tiểu học Vĩnh Lộc B |
| 150 | Đinh Phương Thảo | Trường THPT Thái Phiên |
| 151 | Trương Ngọc Diệp | Trường Tiểu học Vĩnh Phong 3 |
| 152 | Hồ Nguyễn Như Quỳnh | Trường THCS Nguyễn Thiện Thuật |
| 153 | Diệu Bảo Anh | Trường Tiểu học Phan Văn Trị |
| 154 | Phạm Y Trang | Trường THCS Thanh Bình |
| 155 | Lăng Thị Hà Phương | Trường THCS Vĩnh Lộc 2 |
| 156 | Nguyễn Tuyết My | Trường THCS Hải Bối |
| 157 | Pham Thi Ngọc Anh | Trường Tiểu học Thốt Nốt 2 |
| 158 | Phạm Trần Anh Thư | Trường THPT Phước Kiến |
| 159 | Nguyễn Thị Hòa An | Trường Tiểu học Cẩm Yên |
| 160 | Nguyễn Hồng Hà | Trường THCS Trần Bội Cơ |
| 161 | Huỳnh Minh Tri Viên | Trường THCS Lê Độ |
| 162 | Nguyễn Khắc Trí | Trường Tiểu học Cầu Diễn |
| 163 | Nguyễn Anh Khôi | Trường THPT Xuân Giang |
| 164 | Nguyễn Huy Nhật | Trường THCS Trần Hưng Đạo |
| 165 | Nguyễn Tuấn Gia Minh | Trường THCS Nguyễn Tri Phương |
| 166 | Trần Khánh Đăng | Trường THPT Ngô Quyền |
| 167 | Võ Văn Minh Hoàng | Trường THCS Lý Phong |
| 168 | Nguyễn Huệ Trường Huy | Trường Tiểu học Lê Lợi |
| 169 | Dương Uyên Thy | Trường THCS Phạm Văn Chiêu |
| 170 | Trương Mai Gia Hân | Trường Tiểu học Võ Văn Hát |
| 171 | Nguyễn Thanh Ngọc | Trường Tiểu học Chương Dương |
| 172 | Ngô Nguyễn Khánh Thi | Trường Tiểu học Cam An Nam |
| 173 | Nguyễn Hữu Hạ Băng | Trường Tiểu học Phú Trinh 1 |
| 174 | Phan Gia Khánh | Trường THCS Lê Văn Hưu |
| 175 | Lê Nguyễn Kim Ngân | Trường Tiểu học Ngã Ba Giồng |
| 176 | Nguyễn Thị Ngọc Hoa | Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
| 177 | Nguyễn Vũ Thanh Tú | Trường THCS Thị Trấn 2 |
| 178 | Nguyễn Vũ Lan Phương | Trường Tiểu học Thị trấn Củ Chi |
| 179 | Nguyễn Hoài An | Trường Tiểu học Nguyễn Thái Sơn |
| 180 | Phạm Trần Vân Giang | Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ |
| 181 | Phạm Quỳnh Anh | Trường Tiểu học Tân Hưng |
| 182 | Trần Chỉ Duyên | Trường Tiểu học Bạch Đằng |
| 183 | Trần Ngọc Quỳnh Lam | Trường Tiểu học Phú Mỹ |
| 184 | Lâm Trần Bảo Nhi | Trường Tiểu học Tân Kiên |
| 185 | Trần Nguyễn Phương Thùy | Trường Tiểu học Bình Hòa |
| 186 | Nguyễn Đình Minh Ngọc | Trường Tiểu học Ngọc Hiệp |
| 187 | Nguyễn Bùi Phương Nghi | Trường Tiểu học A Châu Phong |
| 188 | Nguyễn Trương Ngọc Trân | Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 189 | Đặng Ngọc Gia Hân | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
| 190 | Đặng Thảo Vy | Trường Tiểu học Trần Văn Mười |
| 191 | Lê Nguyễn Hồng Nhung | Trường THPT Củ Chi |
| 192 | Hồ Thiên Phụng | Trường Tiểu học Phù Đổng |
| 193 | Hồ Thiên Thanh | Trường Tiểu học Phù Đồng |
| 194 | Hồ Thiên Đan | Trường Tiểu học Phù Đổng |
| 195 | Lê Diệc Phi | Trường THCS Lê Lai |
| 196 | Bùi Bảo Ngọc | Trường Tiểu học Nhật Tân |
| 197 | Nhâm Trần Tuệ Lâm | Trường THCS Hiệp Phú |
| 198 | Nguyễn Thị Bảo Ngân | Trường THCS Đặng Thúc Vịnh |
| 199 | Trần Ái Minh | Trường Tiểu học Nguyễn Duy Trinh |
| 200 | Võ Thị Thùy Quyên | Trường THCS Thái Văn Lung |
| 201 | Lê Thiên Kim | Trường Tiểu học Nguyễn Nhược Thị |
| 202 | Nguyễn Minh Thư | Trường Tiểu học Trưng Vương |
| 203 | Triệu Khánh Nghi | Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu |
| 204 | Lê Nguyễn Thùy Uyên | Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
| 205 | Lê Gia Linh | Trường Tiểu học Đặng Thị Rành |
| 206 | Đỗ Nguyễn Minh Vy | Trường Tiểu học Vĩnh Hải 1 |
| 207 | Trần Thị Ngọc Tiên | Trường Tiểu học Phù Đổng |
| 208 | Nguyễn Hoàng Quỳnh Trâm | Trường Tiểu học Đông Hoà |
| 209 | Lê Phạm Thiên Thư | Trường Tiểu học Đặng Trần Côn |
| 210 | Đỗ Thị Khánh Ly | Trường Tiểu học và THCS An Quý |
| 211 | Đàm Nguyễn Như | Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
| 212 | Trần Nguyễn Thiên Ân | Trường Tiểu học Hanh Thông |
| 213 | Trần Hữu Thanh Phương | Trường Tiểu học Thị trấn 2 Diên Khánh |
| 214 | Ngô Nguyễn Cẩm Linh | Trường Tiểu học Phú Mỹ |
| 215 | Võ Ngọc Phương Vy | Trường Tiểu học Bông Sao |
| 216 | Lê Ngọc Khả Hân | Trường Tiểu học Vĩnh Phú |
| 217 | Phạm Nguyễn Ngọc Châu | Trường Tiểu học Thắng Nhì |
| 218 | Nguyễn Linh Đan | Trường Tiểu học Tân Bình |
| 219 | Trần Ngọc Thiên Kim | Trường Tiểu học Bình Triệu |
| 220 | Trần Hoàng Bảo Ngọc | Trường THCS Hà Huy Tập |
| 221 | Phạm Phương Thùy | Trường THCS Nguyễn An Ninh |
| 222 | Đặng Nguyệt Sơn Ca | Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
| 223 | Lê Triệu Vy | Trường Tiểu học An Minh Bắc 1 |
| 224 | Nguyễn Lê Anh Thơ | Trường Tiểu học Trần Văn Ơn |
| 225 | Trần Mộc Yên Chi | Trường Tiểu học Phạm Văn Chiêu |
| 226 | Trần Ngọc Hân | Trường Tiểu học Phan Đình Phùng |
| 227 | Mai Hồ Quỳnh Như | Trường Tiểu học Lương Thế Vinh |
| 228 | Nguyễn Ngọc Phương Thảo | Trường Tiểu học Tô Vĩnh Diện |
| 229 | Đặng Thảo Nhi | Trường Tiểu học Ngọc Thụy |
| 230 | Hoàng Ngọc Kim Ngân | Trường Tiểu học Võ Văn Vân |
| 231 | Võ Ngọc Kim Yến | Trường Tiểu học Trần Bình Trọng |
| 232 | Trần Thái Yến Minh | Trường THPT Phú Nhuận |
| 233 | Trịnh Gia Nghi | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
| 234 | Nguyễn Hà Thanh Trúc | Trường Tiểu học Bùi Văn Mới |
| 235 | Nguyễn Diệu Anh | Trường Tiểu học Ông Ích khiêm |
| 236 | Nguyễn Bảo Như | Trường Tiểu học Bình trị 1 |
| 237 | Nguyễn Hoàng Thiên Ngân | Trường THCS Nguyễn Thái Bình |
| 238 | Lưu Nguyễn Nguyên An | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Banh |
| 239 | Trần Lưu Bảo Ngân | Trường THCS Mỹ Phước |
| 240 | Lê Nguyễn Kiều Tiên | Trường Tiểu học Tây Bắc Lân |
| 241 | Nguyễn Hạ Anh Trúc | Trường Tiểu học Mỹ Hoà |
| 242 | Phan Lê Quỳnh Anh | Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 243 | Võ Anh | Trường Tiểu học Lý Cảnh Hớn |
| 244 | Trần Diễm Hằng | Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi |
| 245 | Nguyễn Ngọc Tường Vy | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
| 246 | Nguyễn Ngọc Minh Châu | Trường Tiểu học số 1 Chiềng Ken |
| 247 | Châu Hoàng Bảo Ngọc | Trường Tiểu học Tân Hưng |
| 248 | Trần Hải Yến | Trường Tiểu học Nhị Xuân |
| 249 | Thái Phương Anh | Trường Tiểu học Lê Công Phép |
| 250 | Nguyễn Minh Tuệ | Trường Tiểu học Nguyễn Sơn Hà |
| 251 | Trần Ngọc Yến Thy | Trường Tiểu học Nguyễn Du |
| 252 | Trương Thị Hiếu Ngân | Trường THCS Ngọc Thụy |
| 253 | Dương Nguyễn Gia Hân | Trường Tiểu học Lê Trọng Tấn |
| 254 | Nguyễn Băng Nhi | Trưòng Tiểu học Hà Huy Giáp |
| 255 | Trần Đại Ngọc Mỹ | Trường Tiểu học Thái Thị Bôi |
| 256 | Huỳnh Bảo Hân | Trường Tiểu học Mỹ Hòa |
| 257 | Trần Hoàng Thiên Mai | Trường Tiểu học Bạch Đằng |
| 258 | Lê Huỳnh Gia Hân | Trường Tiểu học Ngô Quyền |
| 259 | Thiều Nguyễn Khánh An | Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm |
| 260 | Trần Tịnh Lâm | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư |
| 261 | Đào Ngọc Linh Đan | Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh |
| 262 | Đinh Gia Linh | Trường Tiểu học – THCS – THPT Nguyễn Tri Phương |
| 263 | Đặng Ngọc Bình An | Trường Tiểu học Trần Quang Vinh |
| 264 | Hà Khánh Ly | Trường Tiểu học Bình Hòa |
| 265 | Phạm Nguyễn Khánh Hân | Trường THPT Cần Giuộc |
| 266 | Nguyễn Ngọc Kim Ngân | Trường THPT Long Xuyên |
| 267 | Nguyễn Ngọc Ánh | Trường THCS Phước Vĩnh An |
| 268 | Lê Nguyễn Ngân Hà | Trường Tiểu học Bình Hòa |
| 269 | Bùi Ngọc Trâm Anh | Trường Tiểu học Hà Huy Giáp |
| 270 | Đặng Trần Minh Phương | Trường Tiểu học Phước Bình |
| 271 | Nguyễn Lê Tú Uyên | Trường Tiểu học Ông Ích Đường |
| 272 | Nguyễn Phước Thùy Dương | Trường Tiểu học Bùi Văn Ngữ |
| 273 | Đào Vũ Tường Vy | Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 274 | Nguyễn Bùi Thảo Nguyên | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 275 | Nguyễn Khánh An | Trường Tiểu học Dương Hà |
| 276 | Nguyễn Ngọc Phương Linh | Trường THCS Kiến Thiết |
| 277 | Nguyễn Ngọc Bảo Châu | Trường THCS Tân Phú |
| 278 | Mai Hoàng Thảo Ân | Trường Tiểu học Bình Hoà |
| 279 | Thân Ngọc Khuê | Trường Tiểu học Trần Văn Đang |
| 280 | Nguyễn Tùng Chi | Trường THPT Yên Hòa |
| 281 | Lê hoàng Thiên Thư | Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão |
| 282 | Vũ Thanh Thảo | Trường Tiểu học Phú Hữu |
| 283 | Vũ Thanh Phương | Trường Tiểu học Phú Hữu |
| 284 | Võ Đặng Thục Anh | Trường Tiểu học Phan Phu Tiên |
| 285 | Nguyễn Ngọc Bảo Anh | Trường Tiểu học Âu Dương Lân |
| 286 | Vũ Thanh Phương | Trường Tiểu học Phú Hữu |
| 287 | Võ Ngọc Quỳnh Nhi | Trường Tiểu học Ngự Bình |
| 288 | Vo Linh Đan | Trường THCS Lê Văn Hưu |
| 289 | Mai Nguyễn Gia Hiếu | Trường THCS Đặng Tấn Tài |
| 290 | Vũ Thu Minh | Trường THPT Phúc Lợi |
| 291 | Ma Nguyễn Phương Thùy | Trường THCS Nam Lĩnh |
| 292 | Châu Ngọc Bảo Trâm | Trường THCS Hoàng Quốc Việt |
| 293 | Lý Ngọc Phương Trinh | Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai |
| 294 | Nguyễn Lê Lan Phương | Trường Tiểu học Trang Tấn Khương |
| 295 | Nguyễn Hoàng Minh Quân | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
| 296 | Hoàng Thị Phương Thanh | Trường Phổ thông Dân tộc bán trú THCS Hướng Phùng |
| 297 | Giàng Thị Sao | Trường Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THCS & THPT Sa Pa |
| 298 | Phúc | Trung tâm giáo dục thường xuyên, Đắk Lắk |
| 299 | Y NIÊ NICK KY RCĂM | Trung tâm giáo dục thường xuyên, Buôn Ma Thuột |
| 300 | Nguyễn Phan Trường Hải | Trường Giáo Giục Chuyên Biệt Hy Vọng |
Một lần nữa, chúc mừng những ứng viên đã luôn nỗ lực trong học tập và đồng hành cùng GrabScholar 2025 – “Mở lối tương lai em”, Grab và VietHope tin rằng các bạn sẽ tiếp tục tự tin, vững bước và lan tỏa tinh thần học tập tích cực trên hành trình phía trước ![]()